剧痛

剧痛
tòng
kịch thống

đau dữ dội; đau nhói

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau dữ dội; đau nhói

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội.

  2. danh từ

    đau nhói; đau buốt

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.

  3. danh từ

    đau dữ dội; cơn đau dữ dội

  4. danh từ

    đâm; chọc (bằng vũ khí)

  5. danh từ

    cơn đau dữ dội; đau quặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.