剧照

剧照
zhào
kịch chiếu

ảnh chụp trong khi quay phim/biểu diễn; ảnh hậu trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp trong khi quay phim/biểu diễn; ảnh hậu trường

    • Bức ảnh chụp cảnh kịch này rất đẹp.

  2. danh từ

    ảnh chụp cảnh phim; ảnh hậu trường

    • Tấm ảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.