剧增

剧增
zēng
kịch tăng

tăng vọt; tăng đột biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng vọt; tăng đột biến

    • Dân số tăng vọt là một vấn đề lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.