剧坛

剧坛
tán
kịch đàn

làng kịch; giới sân khấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng kịch; giới sân khấu

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kịch.

  2. danh từ

    làng kịch; giới sân khấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.