剧变

剧变
biàn
kịch biến

biến động dữ dội; kịch biến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến động dữ dội; kịch biến

    • Thế giới đang thay đổi kịch liệt.

  2. danh từ

    thay đổi căn bản; biến đổi hoàn toàn

    • Thế giới đang trải qua những thay đổi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.