剥皮钳

剥皮钳
bāoqián
bác bì kiềm

kìm tuốt dây; kìm lột vỏ dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm tuốt dây; kìm lột vỏ dây

    • Anh ấy dùng kìm tuốt dây để tuốt dây điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.