剥掉

剥掉
diào
bác điệu

lột bỏ; bóc đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột bỏ; bóc đi

    • Làm ơn gọt vỏ táo.

  2. động từ

    lột ra; bóc ra

    • Anh ấy đã bóc vỏ cam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.