剖辩

剖辩
pōubiàn
phẫu biện

phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

    • Anh ấy đã phân tích vấn đề này.

  2. động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)

    • Anh ấy đã giải thích hành vi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.