剖解

剖解
pōujiě
phẫu giải

phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

    • Anh ấy đã phân tích vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.