剖视

剖视
pōushì
phẫu thị

phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

    • Chúng tôi đã phân tích vấn đề này.

  2. động từ

    phân tích; mổ xẻ; giải phẫu

    • Bác sĩ đã giải phẫu thi thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.