剑鱼

剑鱼
jiàn
kiếm ngư

cá kiếm (cá mũi kiếm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá kiếm (cá mũi kiếm)

    • Cá kiếm là một loài cá biển lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.