剑法

剑法
jiàn
kiếm pháp

kiếm pháp; thuật dùng kiếm

2 nghĩa#33407
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm pháp; thuật dùng kiếm

    • Anh ấy học kiếm pháp.

  2. danh từ

    kiếm pháp; thuật dùng kiếm

    • Kiếm pháp của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.