Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
/
剑河
剑河
kiếm hà
huyện Kiếm Hà, châu tự trị Miêu-Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Kiếm Hà, châu tự trị Miêu-Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu(kế thừa)
- 。
Huyện Kiếm Hà ở tỉnh Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
剑河
Phồn thể劍河
kiếm hà
huyện Kiếm Hà, châu tự trị Miêu-Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Kiếm Hà, châu tự trị Miêu-Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu(kế thừa)
- 。
Huyện Kiếm Hà ở tỉnh Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)