剑桥

剑桥
Jiànqiáo
kiếm kiều

Kiếm Kiều (Cambridge)

1 nghĩa#16703
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kiếm Kiều (Cambridge)

    • Đại học Cambridge rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.