剑柄

剑柄
jiànbǐng
kiếm bính

chuôi kiếm; tay cầm kiếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuôi kiếm; tay cầm kiếm

    • Anh ấy nắm lấy chuôi kiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.