剑指

剑指
jiànzhǐ
kiếm chỉ

(bóng) nhắm vào; hướng đến (mục tiêu, vấn đề...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) nhắm vào; hướng đến (mục tiêu, vấn đề...)

    • Mục tiêu của chúng tôi là giành chiến thắng trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.