剑尖

剑尖
jiànjiān
kiếm tiêm

mũi kiếm; đầu kiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi kiếm; đầu kiếm

    • Mũi kiếm rất sắc bén.

  2. danh từ

    mũi kiếm; đầu kiếm

    • Mũi kiếm rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.