剑客

剑客
jiàn
kiếm khách

kiếm khách; tay đao

1 nghĩa#34137
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm khách; tay đao

    • Anh ấy là một kiếm khách rất lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.