guǎ
quả
bộ đao · 9 nét

xẻo thịt (hình phạt); lăng trì

1 nghĩa#43275
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xẻo thịt (hình phạt); lăng trì

    • Anh ta bị lóc thịt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.