凌迟

凌迟
língchí
lăng trì

tử hình lăng trì (hình phạt xử tử bằng cách cắt từng mảnh thịt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tử hình lăng trì (hình phạt xử tử bằng cách cắt từng mảnh thịt)

    • Lăng trì là một hình phạt cực kỳ tàn khốc.

  2. danh từ

    tử hình lăng trì (xử tử bằng cách cắt từng mảnh thịt); hình phạt lăng trì

    • Lăng trì là một hình phạt vô cùng tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.