前部

前部
qián
tiền bộ

phần phía trước; bộ phận trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần phía trước; bộ phận trước

    • Phần trước của xe ô tô bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    phần trước; bộ phận phía trước

    • Phần đầu xe bị hư hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.