前生

前生
qiánshēng
tiền sinh

kiếp trước; tiền kiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp trước; tiền kiếp

    • Anh ấy tin vào kiếp trước.

  2. danh từ

    kiếp trước; tiền kiếp

    • Anh ấy tin vào tiền kiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.