前朝

前朝
qiáncháo
tiền triều

triều đại trước; tiền triều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đại trước; tiền triều

    • Hoàng đế của triều đại trước là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.