前情

前情
qiánqíng
tiền tình

tình cũ; chuyện tình trước đây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cũ; chuyện tình trước đây

    • Anh ấy không thể quên được tình cũ.

  2. danh từ

    bối cảnh trước đó; tình tiết trước (của câu chuyện)

    • Xin hãy kể cho tôi những tình tiết trước đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.