前叉

前叉
qiánchā
tiền xoa

càng trước xe đạp; phuộc trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    càng trước xe đạp; phuộc trước

    • Phuộc trước xe đạp bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.