前卫

前卫
qiánwèi
tiền vệ

trường phái tiên phong; avant-garde

4 nghĩa#27873
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trường phái tiên phong; avant-garde

    • Âm nhạc của anh ấy rất tiên phong.

  2. danh từ

    tiền vệ; tiên phong; tiền phong; (nghệ thuật) tiên phong

    • Anh ấy là một nghệ sĩ tiên phong.

  3. danh từ

    tiền vệ; tiên phong; tiền phong (bóng đá)

    • Anh ấy là một tiền vệ.

  4. danh từ

    đội tiên phong; đội xung kích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.