前儿

前儿
qiánr
tiền nhi

trước đây; trước đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    • Anh ấy đã đến nhà tôi trước đây.

  2. danh từ

    hôm kia; hôm trước

    • Hôm kia tôi đã đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.