削职

削职
xuēzhí
tước chức

giáng chức; cách chức; tước bỏ chức vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giáng chức; cách chức; tước bỏ chức vụ

    • Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.

  2. động từ

    bị cách chức; bãi chức

    • Anh ấy bị cắt chức vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.