削瘦

削瘦
xuēshòu
tước sấu

gầy gò; ốm yếu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Anh ấy trông rất gầy.

  2. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

  3. tính từ

    thon dài; mảnh mai

    • Cô ấy trông rất mảnh mai.

  4. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

  5. tính từ

    gầy hóp (má hóp gầy)

    • Anh ấy trông rất gầy gò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.