削球

削球
xiāoqiú
tước cầu

cú chặt bóng (trong bóng bàn); đánh xoáy cắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cú chặt bóng (trong bóng bàn); đánh xoáy cắt

    • Anh ấy giao bóng rất giỏi.

  2. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    • Anh ấy cắt bóng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.