削波

削波
xuē
tước ba

cắt xén tín hiệu; giới hạn biên độ (xử lý tín hiệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt xén tín hiệu; giới hạn biên độ (xử lý tín hiệu)

    • Cắt xén là một khái niệm trong xử lý tín hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.