剂子

剂子
zi
tễ tử

miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng bột cắt vừa cỡ (để làm bánh há cảo, sủi cảo, v.v.)

    • Cô ấy chia khối bột thành những viên nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.