剂型

剂型
xíng
tễ hình

dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)

    • Loại thuốc này có nhiều dạng bào chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.