刻毒

刻毒
khắc độc

độc ác; thâm hiểm; cay độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc ác; thâm hiểm; cay độc

    • Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.

  2. tính từ

    cay độc; thâm hiểm; độc ác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.