刻日

刻日
khắc nhật

trong ngày đã định; đúng hạn quy định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trong ngày đã định; đúng hạn quy định(kế thừa)

    • Chúng ta hãy hẹn ngày khác gặp lại.

  2. động từ

    trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)(kế thừa)

    • Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án này trong thời gian đã định.

  3. trạng từ

    trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày(kế thừa)

    • Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này trong thời hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.