刻奇

刻奇
khắc kỳ

cảm xúc sáo rỗng; xúc động giả tạo do ảnh hưởng của điều kiện xã hội (theo nghĩa của Milan Kundera); kitsch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm xúc sáo rỗng; xúc động giả tạo do ảnh hưởng của điều kiện xã hội (theo nghĩa của Milan Kundera); kitsch

    • Bộ phim này tràn ngập sự kitsch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.