刻印

刻印
yìn
khắc ấn

khắc con dấu; khắc ấn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc con dấu; khắc ấn

    • Anh ấy thích khắc dấu.

  2. động từ

    khắc dấu; đóng dấu

  3. động từ

    khắc in; in bằng bản khắc

    • Anh ấy đã khắc in một cuốn sách.

  4. động từ

    khắc dấu; để lại ấn tượng sâu sắc

    • Chuyện này để lại ấn tượng rất sâu sắc cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.