Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
刻印
刻印
khắc ấn
khắc con dấu; khắc ấn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc con dấu; khắc ấn
- 。
Anh ấy thích khắc dấu.
- 貳动động từ
khắc dấu; đóng dấu
- 參动động từ
khắc in; in bằng bản khắc
- 。
Anh ấy đã khắc in một cuốn sách.
- 肆动động từ
khắc dấu; để lại ấn tượng sâu sắc
- 。
Chuyện này để lại ấn tượng rất sâu sắc cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刻印
Phồn thể刻
khắc ấn
khắc con dấu; khắc ấn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc con dấu; khắc ấn
- 。
Anh ấy thích khắc dấu.
- 貳动động từ
khắc dấu; đóng dấu
- 參动động từ
khắc in; in bằng bản khắc
- 。
Anh ấy đã khắc in một cuốn sách.
- 肆动động từ
khắc dấu; để lại ấn tượng sâu sắc
- 。
Chuyện này để lại ấn tượng rất sâu sắc cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)