刺鼻

刺鼻
thích tỵ

hắc mùi; sộc vào mũi; (mùi) khó chịu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hắc mùi; sộc vào mũi; (mùi) khó chịu

    • Mùi này xộc thẳng vào mũi.

  2. tính từ

    (mùi) hắc; khó chịu mũi; xốc mũi

    • Mùi này rất hăng.

  3. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.