刺目

刺目
thích mục

chói mắt; lòe loẹt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chói mắt; lòe loẹt

    • Màu sắc của bộ quần áo này quá chói mắt.

  2. tính từ

    chói mắt; sáng lòa mắt

    • Nắng chói mắt, xin hãy đeo kính râm.

  3. tính từ

    chói mắt; khó chịu cho mắt

    • Ánh sáng này quá chói mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.