刺史

刺史
shǐ
thích sử

quan thứ sử; thứ sử (chức quan địa phương thời cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan thứ sử; thứ sử (chức quan địa phương thời cổ)

    • Thích sử là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.