刹把

刹把
shā
sa bả

tay phanh; cần phanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay phanh; cần phanh

    • Cái tay phanh này hỏng rồi.

  2. danh từ

    tay hãm; cần gạt dừng máy

    • Cái tay phanh này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.