券商

券商
quànshāng
khoán thương

công ty chứng khoán; nhà môi giới chứng khoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công ty chứng khoán; nhà môi giới chứng khoán

    • Công ty chứng khoán này rất chuyên nghiệp.

  2. danh từ

    công ty chứng khoán; nhà môi giới chứng khoán

    • Anh ấy là một nhà môi giới chứng khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.