制表

制表
zhìbiǎo
chế biểu

lập bảng; lập biểu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập bảng; lập biểu

    • Xin bạn lập bảng.

  2. động từ

    lập bảng; lập biểu

  3. động từ

    lập bảng; lập biểu

    • Chúng tôi đang lập bảng.

  4. danh từ

    lập bảng; chế tạo đồng hồ

    • Anh ấy thích chế tạo đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.