制式

制式
zhìshì
chế thức

tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy

    • Đây là tài liệu tiêu chuẩn.

  2. danh từ

    tiêu chuẩn; quy chuẩn; chính quy

    • Đây là tài liệu tiêu chuẩn.

  3. danh từ

    quy cách; tiêu chuẩn (quân phục, trang bị, v.v.)

    • Đây là trang phục theo quy định.

  4. tính từ

    mẫu chuẩn; tiêu chuẩn; theo quy định

    • Đây là tài liệu theo mẫu.

  5. danh từ

    hệ thống; kiểu chuẩn; quy cách (viễn thông v.v.)

    • Hệ thống này là tiêu chuẩn quốc tế.

  6. danh từ

    kiểu chuẩn; quy cách; định dạng chuẩn (ví dụ: hệ PAL hay NTSC cho tín hiệu TV)

    • Chiếc TV này hỗ trợ nhiều định dạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.