制假

制假
zhìjiǎ
chế giả

làm hàng giả; làm đồ giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hàng giả; làm đồ giả

    • Sản xuất hàng giả là vi phạm pháp luật.

  2. làm hàng giả; sản xuất hàng giả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.