Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
制假
制假
chế giả
làm hàng giả; làm đồ giả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hàng giả; làm đồ giả
- 。
Sản xuất hàng giả là vi phạm pháp luật.
- 貳
làm hàng giả; sản xuất hàng giả
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
制假
Phồn thể製假
chế giả
làm hàng giả; làm đồ giả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hàng giả; làm đồ giả
- 。
Sản xuất hàng giả là vi phạm pháp luật.
- 貳
làm hàng giả; sản xuất hàng giả
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)