刮风

刮风
guāfēng
quát phong

có gió; trời nổi gió

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có gió; trời nổi gió

    • Bên ngoài có gió rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.