刮擦

刮擦
guā
quát sát

cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh

    • Xe của tôi bị trầy xước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.