别绪

别绪
bié
biệt tự

tâm trạng lúc chia ly; nỗi buồn biệt ly

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trạng lúc chia ly; nỗi buồn biệt ly

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy cảm xúc ly biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.