别称

别称
biéchēng
biệt xưng

tên gọi khác; biệt danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi khác; biệt danh

    • “Khoai tây” là một tên gọi khác của “mã linh thử”.

  2. danh từ

    còn gọi là; cũng được gọi là

    • Tên gọi khác của nơi này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.