Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别样
别样
biệt dạng
khác lạ; đặc biệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác lạ; đặc biệt
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất khác biệt.
- 貳形tính từ
khác lạ; đặc biệt; khác thường
- 。
Bộ quần áo này đẹp một cách khác biệt.
- 參形tính từ
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 。
Bộ quần áo này rất đặc biệt.
- 肆形tính từ
khác biệt; khác lạ
- 。
Kiểu dáng của chiếc áo này rất độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ别样
Phồn thể別樣
biệt dạng
khác lạ; đặc biệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác lạ; đặc biệt
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất khác biệt.
- 貳形tính từ
khác lạ; đặc biệt; khác thường
- 。
Bộ quần áo này đẹp một cách khác biệt.
- 參形tính từ
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 。
Bộ quần áo này rất đặc biệt.
- 肆形tính từ
khác biệt; khác lạ
- 。
Kiểu dáng của chiếc áo này rất độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)