别样

别样
biéyàng
biệt dạng

khác lạ; đặc biệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khác lạ; đặc biệt

    • Kiểu dáng của bộ quần áo này rất khác biệt.

  2. tính từ

    khác lạ; đặc biệt; khác thường

    • Bộ quần áo này đẹp một cách khác biệt.

  3. tính từ

    khác biệt; đặc biệt; không giống thường

    • Bộ quần áo này rất đặc biệt.

  4. tính từ

    khác biệt; khác lạ

    • Kiểu dáng của chiếc áo này rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.